Bảng sao hạn 2027 Đinh Mùi cho nam, nữ mạng và cách cúng sao giải hạn đầu năm
Năm 2027 bạn gặp sao gì, hạn gì? Bảng tra đủ các năm sinh từ 1950 đến 2014 cho cả nam lẫn nữ, lịch cúng chín sao tháng Giêng đã đổi ra ngày dương, cách bày lễ ở nhà và một góc nhìn nhẹ nhàng về chuyện giải hạn.
Tết Đinh Mùi rơi vào thứ Bảy, ngày 6 tháng 2 năm 2027. Cứ gần Tết là câu hỏi quen thuộc lại quay về trên mâm cơm: "năm nay mình sao gì chiếu, có phải cúng không?".
Bài này gom đủ vào một chỗ: bảng sao hạn 2027 cho mọi năm sinh từ 1950 tới 2014, lịch cúng của chín sao trong tháng Giêng đã đổi sẵn ra ngày dương, cách bày lễ ở nhà, và một góc nhìn nhẹ nhàng hơn về chuyện "giải hạn". Số liệu lấy từ cùng bộ tính với trang Xem Sao Hạn, nên bạn tra ở đâu cũng ra một kết quả.
Đọc bảng thế nào cho đúng
- Tính theo tuổi mụ. Tuổi mụ năm 2027 bằng 2027 trừ năm sinh âm lịch rồi cộng một. Cột tuổi mụ trong bảng đã tính sẵn.
- Sinh trước Tết thì lùi một dòng. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước mùng một Tết năm đó, vẫn thuộc năm âm lịch trước. Ví dụ sinh ngày 20/1/1990 thì đọc dòng 1989.
- Nam và nữ khác nhau. Cùng một năm sinh, nam và nữ gặp sao khác nhau và phần lớn gặp hạn khác nhau, nên bảng tách hai cột.
Năm 2027 tuổi nào gặp sao gì
Chín sao chiếu mệnh chia làm ba nhóm. Mỗi năm mỗi người gặp một sao, rồi năm sau nhích sang sao kế tiếp, chín năm quay lại sao cũ.
Ba sao nên giữ mình: La Hầu, Kế Đô, Thái Bạch
La Hầu chủ về lời ăn tiếng nói và giấy tờ, Kế Đô về chuyện buồn phiền và hao tài, Thái Bạch về tiền bạc ra vào. Gặp ba sao này không phải điềm xấu, chỉ là năm nên cẩn thận hơn đúng ở những mặt đó.
| Sao | Nam mạng sinh năm | Nữ mạng sinh năm |
|---|---|---|
| La Hầu | 1955, 1964, 1973, 1982, 1991, 2000, 2009 | 1950, 1959, 1968, 1977, 1986, 1995, 2004, 2013 |
| Kế Đô | 1958, 1967, 1976, 1985, 1994, 2003, 2012 | 1955, 1964, 1973, 1982, 1991, 2000, 2009 |
| Thái Bạch | 1952, 1961, 1970, 1979, 1988, 1997, 2006 | 1957, 1966, 1975, 1984, 1993, 2002, 2011 |
Ba sao lành: Thái Dương, Thái Âm, Mộc Đức
Thái Dương tốt cho công danh, nhất là với nam. Thái Âm tốt cho tình cảm và hỷ sự, nhất là với nữ. Mộc Đức mang lại sự an vui và gia đạo êm ấm.
| Sao | Nam mạng sinh năm | Nữ mạng sinh năm |
|---|---|---|
| Thái Dương | 1951, 1960, 1969, 1978, 1987, 1996, 2005, 2014 | 1958, 1967, 1976, 1985, 1994, 2003, 2012 |
| Thái Âm | 1957, 1966, 1975, 1984, 1993, 2002, 2011 | 1952, 1961, 1970, 1979, 1988, 1997, 2006 |
| Mộc Đức | 1956, 1965, 1974, 1983, 1992, 2001, 2010 | 1953, 1962, 1971, 1980, 1989, 1998, 2007 |
Ba sao bình hoà: Thổ Tú, Thủy Diệu, Vân Hớn
Thủy Diệu có lộc về tiền, Thổ Tú hay kéo theo chuyện gia đạo và đi xa không thuận, Vân Hớn (còn gọi Vân Hán) dễ khiến người nóng nảy. Năm gặp sao bình hoà thì thuận hay không chủ yếu do mình.
| Sao | Nam mạng sinh năm | Nữ mạng sinh năm |
|---|---|---|
| Thổ Tú | 1954, 1963, 1972, 1981, 1990, 1999, 2008 | 1951, 1960, 1969, 1978, 1987, 1996, 2005, 2014 |
| Thủy Diệu | 1953, 1962, 1971, 1980, 1989, 1998, 2007 | 1956, 1965, 1974, 1983, 1992, 2001, 2010 |
| Vân Hớn | 1950, 1959, 1968, 1977, 1986, 1995, 2004, 2013 | 1954, 1963, 1972, 1981, 1990, 1999, 2008 |
Bảng sao hạn 2027 đầy đủ theo năm sinh
Mỗi ô ghi tên sao trước, tên hạn sau. Trên điện thoại bạn vuốt ngang trong bảng để xem đủ cột.
| Năm sinh | Tuổi mụ | Nam mạng (sao · hạn) | Nữ mạng (sao · hạn) |
|---|---|---|---|
| 1950 Canh Dần | 78 | Vân Hớn · Địa Võng | La Hầu · Địa Võng |
| 1951 Tân Mão | 77 | Thái Dương · Thiên La | Thổ Tú · Diêm Vương |
| 1952 Nhâm Thìn | 76 | Thái Bạch · Toán Tận | Thái Âm · Huỳnh Tuyền |
| 1953 Quý Tỵ | 75 | Thủy Diệu · Thiên Tinh | Mộc Đức · Tam Kheo |
| 1954 Giáp Ngọ | 74 | Thổ Tú · Ngũ Mộ | Vân Hớn · Ngũ Mộ |
| 1955 Ất Mùi | 73 | La Hầu · Tam Kheo | Kế Đô · Thiên Tinh |
| 1956 Bính Thân | 72 | Mộc Đức · Huỳnh Tuyền | Thủy Diệu · Toán Tận |
| 1957 Đinh Dậu | 71 | Thái Âm · Diêm Vương | Thái Bạch · Thiên La |
| 1958 Mậu Tuất | 70 | Kế Đô · Địa Võng | Thái Dương · Địa Võng |
| 1959 Kỷ Hợi | 69 | Vân Hớn · Địa Võng | La Hầu · Địa Võng |
| 1960 Canh Tý | 68 | Thái Dương · Thiên La | Thổ Tú · Diêm Vương |
| 1961 Tân Sửu | 67 | Thái Bạch · Toán Tận | Thái Âm · Huỳnh Tuyền |
| 1962 Nhâm Dần | 66 | Thủy Diệu · Thiên Tinh | Mộc Đức · Tam Kheo |
| 1963 Quý Mão | 65 | Thổ Tú · Ngũ Mộ | Vân Hớn · Ngũ Mộ |
| 1964 Giáp Thìn | 64 | La Hầu · Tam Kheo | Kế Đô · Thiên Tinh |
| 1965 Ất Tỵ | 63 | Mộc Đức · Huỳnh Tuyền | Thủy Diệu · Toán Tận |
| 1966 Bính Ngọ | 62 | Thái Âm · Diêm Vương | Thái Bạch · Thiên La |
| 1967 Đinh Mùi | 61 | Kế Đô · Địa Võng | Thái Dương · Địa Võng |
| 1968 Mậu Thân | 60 | Vân Hớn · Thiên La | La Hầu · Diêm Vương |
| 1969 Kỷ Dậu | 59 | Thái Dương · Thiên La | Thổ Tú · Diêm Vương |
| 1970 Canh Tuất | 58 | Thái Bạch · Toán Tận | Thái Âm · Huỳnh Tuyền |
| 1971 Tân Hợi | 57 | Thủy Diệu · Thiên Tinh | Mộc Đức · Tam Kheo |
| 1972 Nhâm Tý | 56 | Thổ Tú · Ngũ Mộ | Vân Hớn · Ngũ Mộ |
| 1973 Quý Sửu | 55 | La Hầu · Tam Kheo | Kế Đô · Thiên Tinh |
| 1974 Giáp Dần | 54 | Mộc Đức · Huỳnh Tuyền | Thủy Diệu · Toán Tận |
| 1975 Ất Mão | 53 | Thái Âm · Diêm Vương | Thái Bạch · Thiên La |
| 1976 Bính Thìn | 52 | Kế Đô · Địa Võng | Thái Dương · Địa Võng |
| 1977 Đinh Tỵ | 51 | Vân Hớn · Thiên La | La Hầu · Diêm Vương |
| 1978 Mậu Ngọ | 50 | Thái Dương · Toán Tận | Thổ Tú · Huỳnh Tuyền |
| 1979 Kỷ Mùi | 49 | Thái Bạch · Toán Tận | Thái Âm · Huỳnh Tuyền |
| 1980 Canh Thân | 48 | Thủy Diệu · Thiên Tinh | Mộc Đức · Tam Kheo |
| 1981 Tân Dậu | 47 | Thổ Tú · Ngũ Mộ | Vân Hớn · Ngũ Mộ |
| 1982 Nhâm Tuất | 46 | La Hầu · Tam Kheo | Kế Đô · Thiên Tinh |
| 1983 Quý Hợi | 45 | Mộc Đức · Huỳnh Tuyền | Thủy Diệu · Toán Tận |
| 1984 Giáp Tý | 44 | Thái Âm · Diêm Vương | Thái Bạch · Thiên La |
| 1985 Ất Sửu | 43 | Kế Đô · Địa Võng | Thái Dương · Địa Võng |
| 1986 Bính Dần | 42 | Vân Hớn · Thiên La | La Hầu · Diêm Vương |
| 1987 Đinh Mão | 41 | Thái Dương · Toán Tận | Thổ Tú · Huỳnh Tuyền |
| 1988 Mậu Thìn | 40 | Thái Bạch · Thiên Tinh | Thái Âm · Tam Kheo |
| 1989 Kỷ Tỵ | 39 | Thủy Diệu · Thiên Tinh | Mộc Đức · Tam Kheo |
| 1990 Canh Ngọ | 38 | Thổ Tú · Ngũ Mộ | Vân Hớn · Ngũ Mộ |
| 1991 Tân Mùi | 37 | La Hầu · Tam Kheo | Kế Đô · Thiên Tinh |
| 1992 Nhâm Thân | 36 | Mộc Đức · Huỳnh Tuyền | Thủy Diệu · Toán Tận |
| 1993 Quý Dậu | 35 | Thái Âm · Diêm Vương | Thái Bạch · Thiên La |
| 1994 Giáp Tuất | 34 | Kế Đô · Địa Võng | Thái Dương · Địa Võng |
| 1995 Ất Hợi | 33 | Vân Hớn · Thiên La | La Hầu · Diêm Vương |
| 1996 Bính Tý | 32 | Thái Dương · Toán Tận | Thổ Tú · Huỳnh Tuyền |
| 1997 Đinh Sửu | 31 | Thái Bạch · Thiên Tinh | Thái Âm · Tam Kheo |
| 1998 Mậu Dần | 30 | Thủy Diệu · Ngũ Mộ | Mộc Đức · Ngũ Mộ |
| 1999 Kỷ Mão | 29 | Thổ Tú · Ngũ Mộ | Vân Hớn · Ngũ Mộ |
| 2000 Canh Thìn | 28 | La Hầu · Tam Kheo | Kế Đô · Thiên Tinh |
| 2001 Tân Tỵ | 27 | Mộc Đức · Huỳnh Tuyền | Thủy Diệu · Toán Tận |
| 2002 Nhâm Ngọ | 26 | Thái Âm · Diêm Vương | Thái Bạch · Thiên La |
| 2003 Quý Mùi | 25 | Kế Đô · Địa Võng | Thái Dương · Địa Võng |
| 2004 Giáp Thân | 24 | Vân Hớn · Thiên La | La Hầu · Diêm Vương |
| 2005 Ất Dậu | 23 | Thái Dương · Toán Tận | Thổ Tú · Huỳnh Tuyền |
| 2006 Bính Tuất | 22 | Thái Bạch · Thiên Tinh | Thái Âm · Tam Kheo |
| 2007 Đinh Hợi | 21 | Thủy Diệu · Ngũ Mộ | Mộc Đức · Ngũ Mộ |
| 2008 Mậu Tý | 20 | Thổ Tú · Tam Kheo | Vân Hớn · Thiên Tinh |
| 2009 Kỷ Sửu | 19 | La Hầu · Tam Kheo | Kế Đô · Thiên Tinh |
| 2010 Canh Dần | 18 | Mộc Đức · Huỳnh Tuyền | Thủy Diệu · Toán Tận |
| 2011 Tân Mão | 17 | Thái Âm · Diêm Vương | Thái Bạch · Thiên La |
| 2012 Nhâm Thìn | 16 | Kế Đô · Địa Võng | Thái Dương · Địa Võng |
| 2013 Quý Tỵ | 15 | Vân Hớn · Thiên La | La Hầu · Diêm Vương |
| 2014 Giáp Ngọ | 14 | Thái Dương · Toán Tận | Thổ Tú · Huỳnh Tuyền |
Lịch cúng chín sao trong tháng Giêng 2027
Mỗi sao có một ngày âm lịch riêng trong tháng. Có nhà cúng hằng tháng vào đúng ngày đó, có nhà chỉ cúng một lần lớn trong tháng Giêng. Bảng dưới đổi sẵn ngày tháng Giêng năm Đinh Mùi ra dương lịch.
| Sao | Ngày cúng tháng Giêng | Giờ cúng | Nến · hướng |
|---|---|---|---|
| La Hầu | mùng 8 tháng Giêng, thứ bảy 13/2/2027 | 21 – 23 giờ (giờ Hợi) | 9 ngọn, hướng chính Bắc |
| Kế Đô | ngày 18 tháng Giêng, thứ ba 23/2/2027 | 21 – 23 giờ (giờ Hợi) | 21 ngọn, hướng chính Tây |
| Thái Bạch | rằm tháng Giêng, thứ bảy 20/2/2027 | 19 – 21 giờ (giờ Tuất) | 8 ngọn, hướng chính Tây |
| Thổ Tú | ngày 19 tháng Giêng, thứ tư 24/2/2027 | 21 – 23 giờ (giờ Hợi) | 5 ngọn, hướng chính Tây |
| Thủy Diệu | ngày 21 tháng Giêng, thứ sáu 26/2/2027 | 21 – 23 giờ (giờ Hợi) | 7 ngọn, hướng chính Bắc |
| Vân Hớn | ngày 29 tháng Giêng, thứ bảy 6/3/2027 | 21 – 23 giờ (giờ Hợi) | 15 ngọn, hướng chính Nam |
| Thái Dương | ngày 27 tháng Giêng, thứ năm 4/3/2027 | 21 – 23 giờ (giờ Hợi) | 12 ngọn, hướng chính Đông |
| Thái Âm | ngày 26 tháng Giêng, thứ tư 3/3/2027 | 19 – 21 giờ (giờ Tuất) | 7 ngọn, hướng chính Tây |
| Mộc Đức | ngày 25 tháng Giêng, thứ ba 2/3/2027 | 19 – 21 giờ (giờ Tuất) | 20 ngọn, hướng chính Đông |
Bài vị là một tờ giấy nhỏ dựng phía trong mâm lễ. Màu giấy và chữ ghi trên bài vị của từng sao như sau:
| Sao | Giấy bài vị | Chữ ghi trên bài vị |
|---|---|---|
| La Hầu | màu đỏ | Thiên Cung Thần Thủ La Hầu Tinh Quân |
| Kế Đô | màu vàng | Địa Cung Thần Vĩ Kế Đô Tinh Quân |
| Thái Bạch | màu trắng | Tây Phương Canh Tân Kim Đức Thái Bạch Tinh Quân |
| Thổ Tú | màu vàng | Trung Ương Mậu Kỷ Thổ Đức Tinh Quân |
| Thủy Diệu | màu đen | Bắc Phương Nhâm Quý Thủy Đức Tinh Quân |
| Vân Hớn | màu đỏ | Nam Phương Bính Đinh Hỏa Đức Tinh Quân |
| Thái Dương | màu vàng | Nhật Cung Thái Dương Thiên Tử Tinh Quân |
| Thái Âm | màu vàng | Nguyệt Cung Thái Âm Hoàng Hậu Tinh Quân |
| Mộc Đức | màu xanh | Đông Phương Giáp Ất Mộc Đức Tinh Quân |
Giờ cúng và màu bài vị mỗi nơi ghi hơi khác nhau. Bảng trên theo cách phổ biến nhất, nhà bạn quen theo lệ khác thì cứ giữ lệ nhà mình.
Cúng sao ở nhà: chuẩn bị và trình tự
Lễ vật không cần cầu kỳ: hương, hoa tươi, ngũ quả, trầu cau, nước sạch, một ít gạo và muối, tiền vàng, bài vị đúng màu và đủ số nến của sao.
- Chọn chỗ thoáng như sân, ban công hoặc sân thượng, kê một chiếc bàn nhỏ.
- Đặt bài vị phía trong, người khấn đứng quay mặt về hướng của sao theo bảng ở trên.
- Bày lễ và thắp nến đủ số ngọn, rồi thắp hương.
- Khấn: xưng họ tên, tuổi, nơi ở; nêu năm Đinh Mùi 2027 và tên sao ghi trên bài vị; rồi nói lời cầu bình an cho mình và người nhà.
- Chờ tàn hương thì hoá tiền vàng cùng bài vị.
Muốn biết riêng sao của mình cúng vào những ngày dương nào trong cả năm, trang Xem Sao Hạn đổi sẵn đủ mười hai tháng, miễn phí.
Lên chùa: dự lễ cầu an thay cho "dâng sao"
Nhiều người nghĩ cúng sao giải hạn là lễ của nhà Phật. Thực ra đây là tín ngưỡng dân gian. Giáo hội Phật giáo Việt Nam đã nhiều lần khẳng định cúng sao giải hạn không có trong giáo lý nhà Phật, và đề nghị các chùa chỉ tổ chức lễ cầu an đầu năm.
Vì vậy nếu muốn lên chùa đầu năm, bạn cứ dự lễ cầu an, công đức tuỳ tâm. Không cần mua "gói giải hạn" theo giá niêm yết, và càng không cần lo lắng nếu năm nay không đi được.
Giải hạn thật sự là sống chậm lại một nhịp
Ngoài sao, mỗi năm ai cũng gặp một trong tám hạn. Đọc kỹ thì mỗi hạn chỉ là một lời nhắc nên để ý mặt nào trong năm, và việc nhỏ đi kèm mới là phần giải hạn có ích nhất:
| Hạn | Nhắc bạn để ý | Việc nhỏ nên làm |
|---|---|---|
| Huỳnh Tuyền | Hạn nặng về sức khoẻ: bệnh nhỏ dễ thành lâu khỏi nếu chủ quan. | Khám sức khoẻ định kỳ, đừng để bệnh vặt kéo dài, ngủ đủ và ăn uống điều độ. |
| Tam Kheo | Hạn về tay chân và mắt: dễ va quẹt, trật khớp, mỏi mắt. | Đi lại, chơi thể thao, làm việc tay chân cẩn thận hơn; nghỉ mắt khi dùng máy tính lâu. |
| Ngũ Mộ | Hạn về tiền bạc: hao tài tốn của, dễ mất đồ. | Ghi chép chi tiêu, hạn chế cho vay, giữ kỹ giấy tờ và đồ giá trị. |
| Thiên Tinh | Hạn về thị phi, kiện cáo và bị lừa gạt. | Đọc kỹ trước khi ký, cảnh giác lời mời chào quá ngọt, giữ bằng chứng khi giao dịch. |
| Toán Tận | Hạn về hao tài và chuyện bất ngờ ngoài dự tính; nam cần để ý hơn nữ. | Tránh đầu tư mạo hiểm, đi đường cẩn thận, để dành một khoản dự phòng. |
| Thiên La | Hạn về tinh thần: hay lo nghĩ, ngủ không yên, bệnh vặt kéo dài. | Sắp xếp lại nhịp sống, bớt ôm việc, dành thời gian nghỉ ngơi và trò chuyện với người thân. |
| Địa Võng | Hạn về tai tiếng và chuyện pháp lý: dễ bị vạ lây. | Giữ lời ăn tiếng nói, không dính vào chuyện mờ ám, làm đúng quy định từ việc nhỏ. |
| Diêm Vương | Hạn về tin buồn từ người ở xa; nữ cần giữ gìn khi sinh nở. | Hỏi han người thân ở xa thường xuyên hơn; phụ nữ mang thai khám thai đều đặn. |
→ Tra riêng cho bạn: Xem Sao Hạn — nhập năm sinh và giới tính là ra sao chiếu mệnh, vận hạn, Tam Tai, Thái Tuế, ngày cúng sắp tới và lịch cúng cả năm đã đổi ra dương lịch. Miễn phí, không cần tài khoản.
Câu hỏi thường gặp
Sao năm 2027 có giống năm 2026 không?
Không. Mỗi năm mỗi người nhích sang một sao mới. Ví dụ nam sinh năm 1990 năm 2026 gặp La Hầu, sang 2027 gặp Thổ Tú; nữ cùng năm sinh đi từ Kế Đô sang Vân Hớn.
Vừa gặp sao cần giữ mình, vừa năm tuổi hoặc Tam Tai thì sao?
Năm 2027 tuổi Mùi là năm tuổi, còn ba tuổi Hợi, Mão, Mùi đang ở năm cuối Tam Tai. Các lớp hạn chồng lên nhau chỉ có nghĩa là năm nên thận trọng hơn, không phải năm xấu. Đọc thêm năm 2027 tuổi nào phạm Thái Tuế và Tam Tai và tử vi 2027 của 12 con giáp.
Cả nhà mỗi người một sao thì cúng thế nào?
Mỗi sao có ngày cúng riêng nên nhiều nhà cúng theo ngày sao của người cần giữ mình nhất trong năm. Cũng có nhà gộp lại, cầu an chung cho cả nhà vào rằm tháng Giêng. Cách nào cũng được, quan trọng là thành tâm và cả nhà cùng sống cẩn thận hơn.


