Xem Tuổi

Bảng sao hạn 2027 Đinh Mùi cho nam, nữ mạng và cách cúng sao giải hạn đầu năm

🕒 8/10/2026 ✍️ Mèo Béo Studio 📖 Đọc ~13 phút 👀 12 lượt xem
Bảng sao hạn 2027 Đinh Mùi cho nam, nữ mạng và cách cúng sao giải hạn đầu năm

Năm 2027 bạn gặp sao gì, hạn gì? Bảng tra đủ các năm sinh từ 1950 đến 2014 cho cả nam lẫn nữ, lịch cúng chín sao tháng Giêng đã đổi ra ngày dương, cách bày lễ ở nhà và một góc nhìn nhẹ nhàng về chuyện giải hạn.

📌 Trong bài này

    Tết Đinh Mùi rơi vào thứ Bảy, ngày 6 tháng 2 năm 2027. Cứ gần Tết là câu hỏi quen thuộc lại quay về trên mâm cơm: "năm nay mình sao gì chiếu, có phải cúng không?".

    Bài này gom đủ vào một chỗ: bảng sao hạn 2027 cho mọi năm sinh từ 1950 tới 2014, lịch cúng của chín sao trong tháng Giêng đã đổi sẵn ra ngày dương, cách bày lễ ở nhà, và một góc nhìn nhẹ nhàng hơn về chuyện "giải hạn". Số liệu lấy từ cùng bộ tính với trang Xem Sao Hạn, nên bạn tra ở đâu cũng ra một kết quả.

    Đọc bảng thế nào cho đúng

    • Tính theo tuổi mụ. Tuổi mụ năm 2027 bằng 2027 trừ năm sinh âm lịch rồi cộng một. Cột tuổi mụ trong bảng đã tính sẵn.
    • Sinh trước Tết thì lùi một dòng. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước mùng một Tết năm đó, vẫn thuộc năm âm lịch trước. Ví dụ sinh ngày 20/1/1990 thì đọc dòng 1989.
    • Nam và nữ khác nhau. Cùng một năm sinh, nam và nữ gặp sao khác nhau và phần lớn gặp hạn khác nhau, nên bảng tách hai cột.

    Năm 2027 tuổi nào gặp sao gì

    Chín sao chiếu mệnh chia làm ba nhóm. Mỗi năm mỗi người gặp một sao, rồi năm sau nhích sang sao kế tiếp, chín năm quay lại sao cũ.

    Ba sao nên giữ mình: La Hầu, Kế Đô, Thái Bạch

    La Hầu chủ về lời ăn tiếng nói và giấy tờ, Kế Đô về chuyện buồn phiền và hao tài, Thái Bạch về tiền bạc ra vào. Gặp ba sao này không phải điềm xấu, chỉ là năm nên cẩn thận hơn đúng ở những mặt đó.

    SaoNam mạng sinh nămNữ mạng sinh năm
    La Hầu1955, 1964, 1973, 1982, 1991, 2000, 20091950, 1959, 1968, 1977, 1986, 1995, 2004, 2013
    Kế Đô1958, 1967, 1976, 1985, 1994, 2003, 20121955, 1964, 1973, 1982, 1991, 2000, 2009
    Thái Bạch1952, 1961, 1970, 1979, 1988, 1997, 20061957, 1966, 1975, 1984, 1993, 2002, 2011

    Ba sao lành: Thái Dương, Thái Âm, Mộc Đức

    Thái Dương tốt cho công danh, nhất là với nam. Thái Âm tốt cho tình cảm và hỷ sự, nhất là với nữ. Mộc Đức mang lại sự an vui và gia đạo êm ấm.

    SaoNam mạng sinh nămNữ mạng sinh năm
    Thái Dương1951, 1960, 1969, 1978, 1987, 1996, 2005, 20141958, 1967, 1976, 1985, 1994, 2003, 2012
    Thái Âm1957, 1966, 1975, 1984, 1993, 2002, 20111952, 1961, 1970, 1979, 1988, 1997, 2006
    Mộc Đức1956, 1965, 1974, 1983, 1992, 2001, 20101953, 1962, 1971, 1980, 1989, 1998, 2007

    Ba sao bình hoà: Thổ Tú, Thủy Diệu, Vân Hớn

    Thủy Diệu có lộc về tiền, Thổ Tú hay kéo theo chuyện gia đạo và đi xa không thuận, Vân Hớn (còn gọi Vân Hán) dễ khiến người nóng nảy. Năm gặp sao bình hoà thì thuận hay không chủ yếu do mình.

    SaoNam mạng sinh nămNữ mạng sinh năm
    Thổ Tú1954, 1963, 1972, 1981, 1990, 1999, 20081951, 1960, 1969, 1978, 1987, 1996, 2005, 2014
    Thủy Diệu1953, 1962, 1971, 1980, 1989, 1998, 20071956, 1965, 1974, 1983, 1992, 2001, 2010
    Vân Hớn1950, 1959, 1968, 1977, 1986, 1995, 2004, 20131954, 1963, 1972, 1981, 1990, 1999, 2008

    Bảng sao hạn 2027 đầy đủ theo năm sinh

    Mỗi ô ghi tên sao trước, tên hạn sau. Trên điện thoại bạn vuốt ngang trong bảng để xem đủ cột.

    Năm sinhTuổi mụNam mạng (sao · hạn)Nữ mạng (sao · hạn)
    1950 Canh Dần78Vân Hớn · Địa VõngLa Hầu · Địa Võng
    1951 Tân Mão77Thái Dương · Thiên LaThổ Tú · Diêm Vương
    1952 Nhâm Thìn76Thái Bạch · Toán TậnThái Âm · Huỳnh Tuyền
    1953 Quý Tỵ75Thủy Diệu · Thiên TinhMộc Đức · Tam Kheo
    1954 Giáp Ngọ74Thổ Tú · Ngũ MộVân Hớn · Ngũ Mộ
    1955 Ất Mùi73La Hầu · Tam KheoKế Đô · Thiên Tinh
    1956 Bính Thân72Mộc Đức · Huỳnh TuyềnThủy Diệu · Toán Tận
    1957 Đinh Dậu71Thái Âm · Diêm VươngThái Bạch · Thiên La
    1958 Mậu Tuất70Kế Đô · Địa VõngThái Dương · Địa Võng
    1959 Kỷ Hợi69Vân Hớn · Địa VõngLa Hầu · Địa Võng
    1960 Canh Tý68Thái Dương · Thiên LaThổ Tú · Diêm Vương
    1961 Tân Sửu67Thái Bạch · Toán TậnThái Âm · Huỳnh Tuyền
    1962 Nhâm Dần66Thủy Diệu · Thiên TinhMộc Đức · Tam Kheo
    1963 Quý Mão65Thổ Tú · Ngũ MộVân Hớn · Ngũ Mộ
    1964 Giáp Thìn64La Hầu · Tam KheoKế Đô · Thiên Tinh
    1965 Ất Tỵ63Mộc Đức · Huỳnh TuyềnThủy Diệu · Toán Tận
    1966 Bính Ngọ62Thái Âm · Diêm VươngThái Bạch · Thiên La
    1967 Đinh Mùi61Kế Đô · Địa VõngThái Dương · Địa Võng
    1968 Mậu Thân60Vân Hớn · Thiên LaLa Hầu · Diêm Vương
    1969 Kỷ Dậu59Thái Dương · Thiên LaThổ Tú · Diêm Vương
    1970 Canh Tuất58Thái Bạch · Toán TậnThái Âm · Huỳnh Tuyền
    1971 Tân Hợi57Thủy Diệu · Thiên TinhMộc Đức · Tam Kheo
    1972 Nhâm Tý56Thổ Tú · Ngũ MộVân Hớn · Ngũ Mộ
    1973 Quý Sửu55La Hầu · Tam KheoKế Đô · Thiên Tinh
    1974 Giáp Dần54Mộc Đức · Huỳnh TuyềnThủy Diệu · Toán Tận
    1975 Ất Mão53Thái Âm · Diêm VươngThái Bạch · Thiên La
    1976 Bính Thìn52Kế Đô · Địa VõngThái Dương · Địa Võng
    1977 Đinh Tỵ51Vân Hớn · Thiên LaLa Hầu · Diêm Vương
    1978 Mậu Ngọ50Thái Dương · Toán TậnThổ Tú · Huỳnh Tuyền
    1979 Kỷ Mùi49Thái Bạch · Toán TậnThái Âm · Huỳnh Tuyền
    1980 Canh Thân48Thủy Diệu · Thiên TinhMộc Đức · Tam Kheo
    1981 Tân Dậu47Thổ Tú · Ngũ MộVân Hớn · Ngũ Mộ
    1982 Nhâm Tuất46La Hầu · Tam KheoKế Đô · Thiên Tinh
    1983 Quý Hợi45Mộc Đức · Huỳnh TuyềnThủy Diệu · Toán Tận
    1984 Giáp Tý44Thái Âm · Diêm VươngThái Bạch · Thiên La
    1985 Ất Sửu43Kế Đô · Địa VõngThái Dương · Địa Võng
    1986 Bính Dần42Vân Hớn · Thiên LaLa Hầu · Diêm Vương
    1987 Đinh Mão41Thái Dương · Toán TậnThổ Tú · Huỳnh Tuyền
    1988 Mậu Thìn40Thái Bạch · Thiên TinhThái Âm · Tam Kheo
    1989 Kỷ Tỵ39Thủy Diệu · Thiên TinhMộc Đức · Tam Kheo
    1990 Canh Ngọ38Thổ Tú · Ngũ MộVân Hớn · Ngũ Mộ
    1991 Tân Mùi37La Hầu · Tam KheoKế Đô · Thiên Tinh
    1992 Nhâm Thân36Mộc Đức · Huỳnh TuyềnThủy Diệu · Toán Tận
    1993 Quý Dậu35Thái Âm · Diêm VươngThái Bạch · Thiên La
    1994 Giáp Tuất34Kế Đô · Địa VõngThái Dương · Địa Võng
    1995 Ất Hợi33Vân Hớn · Thiên LaLa Hầu · Diêm Vương
    1996 Bính Tý32Thái Dương · Toán TậnThổ Tú · Huỳnh Tuyền
    1997 Đinh Sửu31Thái Bạch · Thiên TinhThái Âm · Tam Kheo
    1998 Mậu Dần30Thủy Diệu · Ngũ MộMộc Đức · Ngũ Mộ
    1999 Kỷ Mão29Thổ Tú · Ngũ MộVân Hớn · Ngũ Mộ
    2000 Canh Thìn28La Hầu · Tam KheoKế Đô · Thiên Tinh
    2001 Tân Tỵ27Mộc Đức · Huỳnh TuyềnThủy Diệu · Toán Tận
    2002 Nhâm Ngọ26Thái Âm · Diêm VươngThái Bạch · Thiên La
    2003 Quý Mùi25Kế Đô · Địa VõngThái Dương · Địa Võng
    2004 Giáp Thân24Vân Hớn · Thiên LaLa Hầu · Diêm Vương
    2005 Ất Dậu23Thái Dương · Toán TậnThổ Tú · Huỳnh Tuyền
    2006 Bính Tuất22Thái Bạch · Thiên TinhThái Âm · Tam Kheo
    2007 Đinh Hợi21Thủy Diệu · Ngũ MộMộc Đức · Ngũ Mộ
    2008 Mậu Tý20Thổ Tú · Tam KheoVân Hớn · Thiên Tinh
    2009 Kỷ Sửu19La Hầu · Tam KheoKế Đô · Thiên Tinh
    2010 Canh Dần18Mộc Đức · Huỳnh TuyềnThủy Diệu · Toán Tận
    2011 Tân Mão17Thái Âm · Diêm VươngThái Bạch · Thiên La
    2012 Nhâm Thìn16Kế Đô · Địa VõngThái Dương · Địa Võng
    2013 Quý Tỵ15Vân Hớn · Thiên LaLa Hầu · Diêm Vương
    2014 Giáp Ngọ14Thái Dương · Toán TậnThổ Tú · Huỳnh Tuyền

    Lịch cúng chín sao trong tháng Giêng 2027

    Mỗi sao có một ngày âm lịch riêng trong tháng. Có nhà cúng hằng tháng vào đúng ngày đó, có nhà chỉ cúng một lần lớn trong tháng Giêng. Bảng dưới đổi sẵn ngày tháng Giêng năm Đinh Mùi ra dương lịch.

    SaoNgày cúng tháng GiêngGiờ cúngNến · hướng
    La Hầumùng 8 tháng Giêng, thứ bảy 13/2/202721 – 23 giờ (giờ Hợi)9 ngọn, hướng chính Bắc
    Kế Đôngày 18 tháng Giêng, thứ ba 23/2/202721 – 23 giờ (giờ Hợi)21 ngọn, hướng chính Tây
    Thái Bạchrằm tháng Giêng, thứ bảy 20/2/202719 – 21 giờ (giờ Tuất)8 ngọn, hướng chính Tây
    Thổ Túngày 19 tháng Giêng, thứ tư 24/2/202721 – 23 giờ (giờ Hợi)5 ngọn, hướng chính Tây
    Thủy Diệungày 21 tháng Giêng, thứ sáu 26/2/202721 – 23 giờ (giờ Hợi)7 ngọn, hướng chính Bắc
    Vân Hớnngày 29 tháng Giêng, thứ bảy 6/3/202721 – 23 giờ (giờ Hợi)15 ngọn, hướng chính Nam
    Thái Dươngngày 27 tháng Giêng, thứ năm 4/3/202721 – 23 giờ (giờ Hợi)12 ngọn, hướng chính Đông
    Thái Âmngày 26 tháng Giêng, thứ tư 3/3/202719 – 21 giờ (giờ Tuất)7 ngọn, hướng chính Tây
    Mộc Đứcngày 25 tháng Giêng, thứ ba 2/3/202719 – 21 giờ (giờ Tuất)20 ngọn, hướng chính Đông

    Bài vị là một tờ giấy nhỏ dựng phía trong mâm lễ. Màu giấy và chữ ghi trên bài vị của từng sao như sau:

    SaoGiấy bài vịChữ ghi trên bài vị
    La Hầumàu đỏThiên Cung Thần Thủ La Hầu Tinh Quân
    Kế Đômàu vàngĐịa Cung Thần Vĩ Kế Đô Tinh Quân
    Thái Bạchmàu trắngTây Phương Canh Tân Kim Đức Thái Bạch Tinh Quân
    Thổ Túmàu vàngTrung Ương Mậu Kỷ Thổ Đức Tinh Quân
    Thủy Diệumàu đenBắc Phương Nhâm Quý Thủy Đức Tinh Quân
    Vân Hớnmàu đỏNam Phương Bính Đinh Hỏa Đức Tinh Quân
    Thái Dươngmàu vàngNhật Cung Thái Dương Thiên Tử Tinh Quân
    Thái Âmmàu vàngNguyệt Cung Thái Âm Hoàng Hậu Tinh Quân
    Mộc Đứcmàu xanhĐông Phương Giáp Ất Mộc Đức Tinh Quân

    Giờ cúng và màu bài vị mỗi nơi ghi hơi khác nhau. Bảng trên theo cách phổ biến nhất, nhà bạn quen theo lệ khác thì cứ giữ lệ nhà mình.

    Cúng sao ở nhà: chuẩn bị và trình tự

    Lễ vật không cần cầu kỳ: hương, hoa tươi, ngũ quả, trầu cau, nước sạch, một ít gạo và muối, tiền vàng, bài vị đúng màu và đủ số nến của sao.

    1. Chọn chỗ thoáng như sân, ban công hoặc sân thượng, kê một chiếc bàn nhỏ.
    2. Đặt bài vị phía trong, người khấn đứng quay mặt về hướng của sao theo bảng ở trên.
    3. Bày lễ và thắp nến đủ số ngọn, rồi thắp hương.
    4. Khấn: xưng họ tên, tuổi, nơi ở; nêu năm Đinh Mùi 2027 và tên sao ghi trên bài vị; rồi nói lời cầu bình an cho mình và người nhà.
    5. Chờ tàn hương thì hoá tiền vàng cùng bài vị.

    Muốn biết riêng sao của mình cúng vào những ngày dương nào trong cả năm, trang Xem Sao Hạn đổi sẵn đủ mười hai tháng, miễn phí.

    Lên chùa: dự lễ cầu an thay cho "dâng sao"

    Nhiều người nghĩ cúng sao giải hạn là lễ của nhà Phật. Thực ra đây là tín ngưỡng dân gian. Giáo hội Phật giáo Việt Nam đã nhiều lần khẳng định cúng sao giải hạn không có trong giáo lý nhà Phật, và đề nghị các chùa chỉ tổ chức lễ cầu an đầu năm.

    Vì vậy nếu muốn lên chùa đầu năm, bạn cứ dự lễ cầu an, công đức tuỳ tâm. Không cần mua "gói giải hạn" theo giá niêm yết, và càng không cần lo lắng nếu năm nay không đi được.

    Giải hạn thật sự là sống chậm lại một nhịp

    Ngoài sao, mỗi năm ai cũng gặp một trong tám hạn. Đọc kỹ thì mỗi hạn chỉ là một lời nhắc nên để ý mặt nào trong năm, và việc nhỏ đi kèm mới là phần giải hạn có ích nhất:

    HạnNhắc bạn để ýViệc nhỏ nên làm
    Huỳnh TuyềnHạn nặng về sức khoẻ: bệnh nhỏ dễ thành lâu khỏi nếu chủ quan.Khám sức khoẻ định kỳ, đừng để bệnh vặt kéo dài, ngủ đủ và ăn uống điều độ.
    Tam KheoHạn về tay chân và mắt: dễ va quẹt, trật khớp, mỏi mắt.Đi lại, chơi thể thao, làm việc tay chân cẩn thận hơn; nghỉ mắt khi dùng máy tính lâu.
    Ngũ MộHạn về tiền bạc: hao tài tốn của, dễ mất đồ.Ghi chép chi tiêu, hạn chế cho vay, giữ kỹ giấy tờ và đồ giá trị.
    Thiên TinhHạn về thị phi, kiện cáo và bị lừa gạt.Đọc kỹ trước khi ký, cảnh giác lời mời chào quá ngọt, giữ bằng chứng khi giao dịch.
    Toán TậnHạn về hao tài và chuyện bất ngờ ngoài dự tính; nam cần để ý hơn nữ.Tránh đầu tư mạo hiểm, đi đường cẩn thận, để dành một khoản dự phòng.
    Thiên LaHạn về tinh thần: hay lo nghĩ, ngủ không yên, bệnh vặt kéo dài.Sắp xếp lại nhịp sống, bớt ôm việc, dành thời gian nghỉ ngơi và trò chuyện với người thân.
    Địa VõngHạn về tai tiếng và chuyện pháp lý: dễ bị vạ lây.Giữ lời ăn tiếng nói, không dính vào chuyện mờ ám, làm đúng quy định từ việc nhỏ.
    Diêm VươngHạn về tin buồn từ người ở xa; nữ cần giữ gìn khi sinh nở.Hỏi han người thân ở xa thường xuyên hơn; phụ nữ mang thai khám thai đều đặn.

    → Tra riêng cho bạn: Xem Sao Hạn — nhập năm sinh và giới tính là ra sao chiếu mệnh, vận hạn, Tam Tai, Thái Tuế, ngày cúng sắp tới và lịch cúng cả năm đã đổi ra dương lịch. Miễn phí, không cần tài khoản.

    Câu hỏi thường gặp

    Sao năm 2027 có giống năm 2026 không?

    Không. Mỗi năm mỗi người nhích sang một sao mới. Ví dụ nam sinh năm 1990 năm 2026 gặp La Hầu, sang 2027 gặp Thổ Tú; nữ cùng năm sinh đi từ Kế Đô sang Vân Hớn.

    Vừa gặp sao cần giữ mình, vừa năm tuổi hoặc Tam Tai thì sao?

    Năm 2027 tuổi Mùi là năm tuổi, còn ba tuổi Hợi, Mão, Mùi đang ở năm cuối Tam Tai. Các lớp hạn chồng lên nhau chỉ có nghĩa là năm nên thận trọng hơn, không phải năm xấu. Đọc thêm năm 2027 tuổi nào phạm Thái Tuế và Tam Tai và tử vi 2027 của 12 con giáp.

    Cả nhà mỗi người một sao thì cúng thế nào?

    Mỗi sao có ngày cúng riêng nên nhiều nhà cúng theo ngày sao của người cần giữ mình nhất trong năm. Cũng có nhà gộp lại, cầu an chung cho cả nhà vào rằm tháng Giêng. Cách nào cũng được, quan trọng là thành tâm và cả nhà cùng sống cẩn thận hơn.

    #sao hạn 2027#cúng sao giải hạn#sao chiếu mệnh#Đinh Mùi#tháng Giêng#phong tục
    ← Xem thêm bài viết khác
    Đã chép link, gửi bạn bè đọc cùng nha 💕

    Đăng nhập

    để tiếp tục trải nghiệm tại Mèo Béo Studio

    🎁 Thành viên nạp tiền được tặng tới 53% khuyến mãi vào số dư
    Quên mật khẩu?
    hoặc

    Đăng ký tài khoản

    tạo tài khoản riêng tại Mèo Béo Studio

    🐾

    Hoàn tất đăng ký

    để trải nghiệm đầy đủ tại Mèo Béo Studio

    Quên mật khẩu

    Nhập email đã đăng ký — chúng tôi sẽ gửi link đặt lại mật khẩu

    Nhắn Mèo Béo nha 🐱