Sao hạn 2027 · Đinh Mùi
Tuổi Kỷ Sửu 1949 năm 2027 gặp sao gì, hạn gì?
Năm 2027 người sinh năm 1949 (Kỷ Sửu, con giáp Trâu, mệnh Tích lịch hỏa) bước sang 79 tuổi mụ. Nam mạng gặp sao Kế Đô, hạn Diêm Vương; nữ mạng gặp sao Thái Dương, hạn Thiên La.
Tóm tắt năm 2027 của tuổi Kỷ Sửu
-
Nam mạngNăm nên giữ mình
-
Nữ mạngNăm bình hoà
Về Thái Tuế, tuổi Sửu xung Thái Tuế năm Đinh Mùi.
Nam mạng tuổi Kỷ Sửu: sao Kế Đô, hạn Diêm Vương
Hung tinh · Sao cần giữ mình
Sao Kế Đô
Sao của những chuyện buồn phiền, khuất tất và hao tài. Nữ gặp Kế Đô thường thấy rõ hơn nam. Bù lại, dân gian có câu đi xa làm ăn năm Kế Đô lại hay có lộc mang về.
Nên làm: Giữ chuyện nhà trong nhà, tránh để chuyện nhỏ thành lời qua tiếng lại; chi tiêu có kế hoạch; nếu có cơ hội công tác hay làm ăn xa thì cứ mạnh dạn.
Vận hạn năm 2027
Hạn Diêm Vương
Hạn về tin buồn từ người ở xa; nữ cần giữ gìn khi sinh nở.
Nên làm: Hỏi han người thân ở xa thường xuyên hơn; phụ nữ mang thai khám thai đều đặn.
Lịch cúng sao giải hạn Kế Đô năm 2027
Ngày 18 âm lịch hằng tháng, 21 – 23 giờ (giờ Hợi), 21 ngọn nến, quay về hướng chính Tây, bài vị giấy màu vàng ghi "Địa Cung Thần Vĩ Kế Đô Tinh Quân". Các ngày đã đổi ra dương lịch:
Nữ mạng tuổi Kỷ Sửu: sao Thái Dương, hạn Thiên La
Nhật tinh · Sao lành
Sao Thái Dương
Sao lành bậc nhất, nhất là với nam: công danh thăng tiến, tài lộc vượng, được quý nhân nâng đỡ. Nữ gặp Thái Dương cũng tốt nhưng nhẹ hơn.
Nên làm: Năm đẹp để bắt đầu việc mới, xin thăng chức, mở rộng làm ăn; vẫn nên giữ sức khoẻ vì làm nhiều dễ quá sức.
Vận hạn năm 2027
Hạn Thiên La
Hạn về tinh thần: hay lo nghĩ, ngủ không yên, bệnh vặt kéo dài.
Nên làm: Sắp xếp lại nhịp sống, bớt ôm việc, dành thời gian nghỉ ngơi và trò chuyện với người thân.
Lịch cúng nghênh sao Thái Dương năm 2027
Ngày 27 âm lịch hằng tháng, 21 – 23 giờ (giờ Hợi), 12 ngọn nến, quay về hướng chính Đông, bài vị giấy màu vàng ghi "Nhật Cung Thái Dương Thiên Tử Tinh Quân". Các ngày đã đổi ra dương lịch:
Tuổi Kỷ Sửu 1949 qua các năm
Các tuổi Sửu khác năm 2027
Sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2?
Trang này tính cho người sinh từ mùng một Tết năm 1949 (29/1/1949 dương lịch) trở đi. Nếu bạn sinh trước ngày đó thì vẫn thuộc tuổi Mậu Tý 1948, sao và hạn sẽ khác.
Tra theo đúng ngày sinh của bạn
Sao hạn là phong tục dân gian, Mèo Béo tổng hợp để bạn tham khảo. Cúng hay không là tuỳ mỗi nhà; sống chậm lại, giữ sức khoẻ và làm việc thiện mới là cách "giải hạn" bền nhất.
Câu hỏi thường gặp
Tuổi Kỷ Sửu 1949 năm 2027 bao nhiêu tuổi mụ?
79 tuổi mụ (tuổi ta), tính bằng 2027 trừ 1949 rồi cộng một. Người sinh trước ngày 29/1/1949 (mùng một Tết năm đó) vẫn thuộc tuổi Mậu Tý 1948, nên tuổi mụ là 80.
Nam sinh năm 1949 năm 2027 gặp sao gì chiếu mệnh?
Nam mạng tuổi Kỷ Sửu năm 2027 gặp sao Kế Đô (sao cần giữ mình) và hạn Diêm Vương. Lệ cúng sao Kế Đô: ngày 18 âm lịch hằng tháng, 21 – 23 giờ (giờ Hợi), thắp 21 ngọn nến, quay về hướng chính Tây.
Nữ sinh năm 1949 năm 2027 gặp sao gì chiếu mệnh?
Nữ mạng tuổi Kỷ Sửu năm 2027 gặp sao Thái Dương (sao lành) và hạn Thiên La. Lệ cúng sao Thái Dương: ngày 27 âm lịch hằng tháng, 21 – 23 giờ (giờ Hợi), thắp 12 ngọn nến, quay về hướng chính Đông.
Tuổi Kỷ Sửu năm 2027 có phạm Tam Tai, Thái Tuế không?
Không phạm Tam Tai. Về Thái Tuế, tuổi Sửu xung Thái Tuế năm Đinh Mùi.
Xem thêm cho năm mới
Các trang dưới đây dùng chung một bộ lịch âm và cách tính tuổi mụ với trang bạn đang xem, nên số liệu luôn khớp nhau.