Sao hạn 2028 · Mậu Thân
Tuổi Kỷ Dậu 1969 năm 2028 gặp sao gì, hạn gì?
Năm 2028 người sinh năm 1969 (Kỷ Dậu, con giáp Gà, mệnh Đại trạch thổ) bước sang 60 tuổi mụ. Nam mạng gặp sao Vân Hớn, hạn Thiên La; nữ mạng gặp sao La Hầu, hạn Diêm Vương.
Tóm tắt năm 2028 của tuổi Kỷ Dậu
-
Nam mạngNăm bình hoà
-
Nữ mạngNăm nên giữ mình
Về Thái Tuế, tuổi Dậu bình hoà với năm Mậu Thân.
Kim Lâu Tử chỉ xét khi cưới hỏi hoặc làm nhà, không ảnh hưởng chuyện thường ngày. Định làm việc lớn thì tra thêm ở Xem tuổi làm nhà hoặc Xem hợp tuổi.
Nam mạng tuổi Kỷ Dậu: sao Vân Hớn, hạn Thiên La
Tai tinh (còn gọi Vân Hán) · Sao bình hoà
Sao Vân Hớn
Sao thuộc Hỏa nên năm này người dễ nóng nảy, va chạm lời qua tiếng lại, đôi khi dính kiện tụng nhỏ. Nữ đang mang thai nên giữ gìn sức khoẻ kỹ hơn.
Nên làm: Hít thở sâu trước khi phản ứng; tránh ký kết khi đang bực; cẩn thận lửa, điện trong nhà.
Vận hạn năm 2028
Hạn Thiên La
Hạn về tinh thần: hay lo nghĩ, ngủ không yên, bệnh vặt kéo dài.
Nên làm: Sắp xếp lại nhịp sống, bớt ôm việc, dành thời gian nghỉ ngơi và trò chuyện với người thân.
Lịch cúng sao cầu an Vân Hớn năm 2028
Ngày 29 âm lịch hằng tháng, 21 – 23 giờ (giờ Hợi), 15 ngọn nến, quay về hướng chính Nam, bài vị giấy màu đỏ ghi "Nam Phương Bính Đinh Hỏa Đức Tinh Quân". Các ngày đã đổi ra dương lịch:
Nữ mạng tuổi Kỷ Dậu: sao La Hầu, hạn Diêm Vương
Khẩu thiệt tinh · Sao cần giữ mình
Sao La Hầu
Sao chủ về lời ăn tiếng nói và giấy tờ. Năm này dễ vướng thị phi, hiểu lầm hoặc chuyện pháp lý lặt vặt; sức khoẻ nên để ý mắt và huyết áp. Nam gặp La Hầu thường thấy rõ hơn nữ.
Nên làm: Nói chậm, nghĩ kỹ trước khi hứa; đọc kỹ hợp đồng, giấy tờ trước khi ký; tránh đứng ra bảo lãnh hay xen vào chuyện tranh chấp của người khác.
Vận hạn năm 2028
Hạn Diêm Vương
Hạn về tin buồn từ người ở xa; nữ cần giữ gìn khi sinh nở.
Nên làm: Hỏi han người thân ở xa thường xuyên hơn; phụ nữ mang thai khám thai đều đặn.
Lịch cúng sao giải hạn La Hầu năm 2028
Ngày 8 âm lịch hằng tháng, 21 – 23 giờ (giờ Hợi), 9 ngọn nến, quay về hướng chính Bắc, bài vị giấy màu đỏ ghi "Thiên Cung Thần Thủ La Hầu Tinh Quân". Các ngày đã đổi ra dương lịch:
Tuổi Kỷ Dậu 1969 qua các năm
-
2027 Đinh Mùi · 59 tuổi mụNam: Thái Dương · Thiên La Nữ: Thổ Tú · Diêm Vương
-
2029 Kỷ Dậu · 61 tuổi mụNam: Kế Đô · Địa Võng Nữ: Thái Dương · Địa Võng
-
2030 Canh Tuất · 62 tuổi mụNam: Thái Âm · Diêm Vương Nữ: Thái Bạch · Thiên La
Các tuổi Dậu khác năm 2028
Sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2?
Trang này tính cho người sinh từ mùng một Tết năm 1969 (16/2/1969 dương lịch) trở đi. Nếu bạn sinh trước ngày đó thì vẫn thuộc tuổi Mậu Thân 1968, sao và hạn sẽ khác.
Tra theo đúng ngày sinh của bạn
Sao hạn là phong tục dân gian, Mèo Béo tổng hợp để bạn tham khảo. Cúng hay không là tuỳ mỗi nhà; sống chậm lại, giữ sức khoẻ và làm việc thiện mới là cách "giải hạn" bền nhất.
Câu hỏi thường gặp
Tuổi Kỷ Dậu 1969 năm 2028 bao nhiêu tuổi mụ?
60 tuổi mụ (tuổi ta), tính bằng 2028 trừ 1969 rồi cộng một. Người sinh trước ngày 16/2/1969 (mùng một Tết năm đó) vẫn thuộc tuổi Mậu Thân 1968, nên tuổi mụ là 61.
Nam sinh năm 1969 năm 2028 gặp sao gì chiếu mệnh?
Nam mạng tuổi Kỷ Dậu năm 2028 gặp sao Vân Hớn (sao bình hoà) và hạn Thiên La. Lệ cúng sao Vân Hớn: ngày 29 âm lịch hằng tháng, 21 – 23 giờ (giờ Hợi), thắp 15 ngọn nến, quay về hướng chính Nam.
Nữ sinh năm 1969 năm 2028 gặp sao gì chiếu mệnh?
Nữ mạng tuổi Kỷ Dậu năm 2028 gặp sao La Hầu (sao cần giữ mình) và hạn Diêm Vương. Lệ cúng sao La Hầu: ngày 8 âm lịch hằng tháng, 21 – 23 giờ (giờ Hợi), thắp 9 ngọn nến, quay về hướng chính Bắc.
Tuổi Kỷ Dậu năm 2028 có phạm Tam Tai, Thái Tuế không?
Không phạm Tam Tai. Về Thái Tuế, tuổi Dậu bình hoà với năm Mậu Thân.
Xem thêm cho năm mới
Các trang dưới đây dùng chung một bộ lịch âm và cách tính tuổi mụ với trang bạn đang xem, nên số liệu luôn khớp nhau.