Sao hạn 2028 · Mậu Thân
Tuổi Kỷ Mùi 1979 năm 2028 gặp sao gì, hạn gì?
Năm 2028 người sinh năm 1979 (Kỷ Mùi, con giáp Dê, mệnh Thiên thượng hỏa) bước sang 50 tuổi mụ. Nam mạng gặp sao Thái Dương, hạn Toán Tận; nữ mạng gặp sao Thổ Tú, hạn Huỳnh Tuyền.
Tóm tắt năm 2028 của tuổi Kỷ Mùi
-
Nam mạngNăm thuận
-
Nữ mạngNăm bình hoà
Về Thái Tuế, tuổi Mùi bình hoà với năm Mậu Thân.
Nam mạng tuổi Kỷ Mùi: sao Thái Dương, hạn Toán Tận
Nhật tinh · Sao lành
Sao Thái Dương
Sao lành bậc nhất, nhất là với nam: công danh thăng tiến, tài lộc vượng, được quý nhân nâng đỡ. Nữ gặp Thái Dương cũng tốt nhưng nhẹ hơn.
Nên làm: Năm đẹp để bắt đầu việc mới, xin thăng chức, mở rộng làm ăn; vẫn nên giữ sức khoẻ vì làm nhiều dễ quá sức.
Vận hạn năm 2028
Hạn Toán Tận
Hạn về hao tài và chuyện bất ngờ ngoài dự tính; nam cần để ý hơn nữ.
Nên làm: Tránh đầu tư mạo hiểm, đi đường cẩn thận, để dành một khoản dự phòng.
Lịch cúng nghênh sao Thái Dương năm 2028
Ngày 27 âm lịch hằng tháng, 21 – 23 giờ (giờ Hợi), 12 ngọn nến, quay về hướng chính Đông, bài vị giấy màu vàng ghi "Nhật Cung Thái Dương Thiên Tử Tinh Quân". Các ngày đã đổi ra dương lịch:
Nữ mạng tuổi Kỷ Mùi: sao Thổ Tú, hạn Huỳnh Tuyền
Ách tinh · Sao bình hoà
Sao Thổ Tú
Sao bình hoà nhưng hay kéo theo tiểu nhân và chuyện gia đạo lục đục. Đi xa năm này dễ gặp trục trặc giấy tờ, xe cộ; chăn nuôi, đất đai cần tính kỹ.
Nên làm: Giữ hoà khí trong nhà, có gì nói thẳng với nhau sớm; chuẩn bị kỹ trước khi đi xa; cẩn thận với người mới quen hay rủ hùn hạp.
Vận hạn năm 2028
Hạn Huỳnh Tuyền
Hạn nặng về sức khoẻ: bệnh nhỏ dễ thành lâu khỏi nếu chủ quan.
Nên làm: Khám sức khoẻ định kỳ, đừng để bệnh vặt kéo dài, ngủ đủ và ăn uống điều độ.
Lịch cúng sao cầu an Thổ Tú năm 2028
Ngày 19 âm lịch hằng tháng, 21 – 23 giờ (giờ Hợi), 5 ngọn nến, quay về hướng chính Tây, bài vị giấy màu vàng ghi "Trung Ương Mậu Kỷ Thổ Đức Tinh Quân". Các ngày đã đổi ra dương lịch:
Tuổi Kỷ Mùi 1979 qua các năm
-
2027 Đinh Mùi · 49 tuổi mụNam: Thái Bạch · Toán Tận Nữ: Thái Âm · Huỳnh Tuyền
-
2029 Kỷ Dậu · 51 tuổi mụNam: Vân Hớn · Thiên La Nữ: La Hầu · Diêm Vương
-
2030 Canh Tuất · 52 tuổi mụNam: Kế Đô · Địa Võng Nữ: Thái Dương · Địa Võng
Các tuổi Mùi khác năm 2028
Sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2?
Trang này tính cho người sinh từ mùng một Tết năm 1979 (28/1/1979 dương lịch) trở đi. Nếu bạn sinh trước ngày đó thì vẫn thuộc tuổi Mậu Ngọ 1978, sao và hạn sẽ khác.
Tra theo đúng ngày sinh của bạn
Sao hạn là phong tục dân gian, Mèo Béo tổng hợp để bạn tham khảo. Cúng hay không là tuỳ mỗi nhà; sống chậm lại, giữ sức khoẻ và làm việc thiện mới là cách "giải hạn" bền nhất.
Câu hỏi thường gặp
Tuổi Kỷ Mùi 1979 năm 2028 bao nhiêu tuổi mụ?
50 tuổi mụ (tuổi ta), tính bằng 2028 trừ 1979 rồi cộng một. Người sinh trước ngày 28/1/1979 (mùng một Tết năm đó) vẫn thuộc tuổi Mậu Ngọ 1978, nên tuổi mụ là 51.
Nam sinh năm 1979 năm 2028 gặp sao gì chiếu mệnh?
Nam mạng tuổi Kỷ Mùi năm 2028 gặp sao Thái Dương (sao lành) và hạn Toán Tận. Lệ cúng sao Thái Dương: ngày 27 âm lịch hằng tháng, 21 – 23 giờ (giờ Hợi), thắp 12 ngọn nến, quay về hướng chính Đông.
Nữ sinh năm 1979 năm 2028 gặp sao gì chiếu mệnh?
Nữ mạng tuổi Kỷ Mùi năm 2028 gặp sao Thổ Tú (sao bình hoà) và hạn Huỳnh Tuyền. Lệ cúng sao Thổ Tú: ngày 19 âm lịch hằng tháng, 21 – 23 giờ (giờ Hợi), thắp 5 ngọn nến, quay về hướng chính Tây.
Tuổi Kỷ Mùi năm 2028 có phạm Tam Tai, Thái Tuế không?
Không phạm Tam Tai. Về Thái Tuế, tuổi Mùi bình hoà với năm Mậu Thân.
Xem thêm cho năm mới
Các trang dưới đây dùng chung một bộ lịch âm và cách tính tuổi mụ với trang bạn đang xem, nên số liệu luôn khớp nhau.