Sao hạn 2028 · Mậu Thân
Tuổi Nhâm Ngọ 1942 năm 2028 gặp sao gì, hạn gì?
Năm 2028 người sinh năm 1942 (Nhâm Ngọ, con giáp Ngựa, mệnh Dương liễu mộc) bước sang 87 tuổi mụ. Nam mạng gặp sao Vân Hớn, hạn Địa Võng; nữ mạng gặp sao La Hầu, hạn Địa Võng.
Tóm tắt năm 2028 của tuổi Nhâm Ngọ
-
Nam mạngNăm nên giữ mình
-
Nữ mạngNăm nên giữ mình
Về Thái Tuế, tuổi Ngọ bình hoà với năm Mậu Thân. Năm nay cũng là năm Tam Tai thứ 1 của tuổi Ngọ: không cần lo, chỉ nên tránh dồn nhiều việc lớn vào cùng một năm.
Kim Lâu Tử chỉ xét khi cưới hỏi hoặc làm nhà, không ảnh hưởng chuyện thường ngày. Định làm việc lớn thì tra thêm ở Xem tuổi làm nhà hoặc Xem hợp tuổi.
Nam mạng tuổi Nhâm Ngọ: sao Vân Hớn, hạn Địa Võng
Tai tinh (còn gọi Vân Hán) · Sao bình hoà
Sao Vân Hớn
Sao thuộc Hỏa nên năm này người dễ nóng nảy, va chạm lời qua tiếng lại, đôi khi dính kiện tụng nhỏ. Nữ đang mang thai nên giữ gìn sức khoẻ kỹ hơn.
Nên làm: Hít thở sâu trước khi phản ứng; tránh ký kết khi đang bực; cẩn thận lửa, điện trong nhà.
Vận hạn năm 2028
Hạn Địa Võng
Hạn về tai tiếng và chuyện pháp lý: dễ bị vạ lây.
Nên làm: Giữ lời ăn tiếng nói, không dính vào chuyện mờ ám, làm đúng quy định từ việc nhỏ.
Lịch cúng sao cầu an Vân Hớn năm 2028
Ngày 29 âm lịch hằng tháng, 21 – 23 giờ (giờ Hợi), 15 ngọn nến, quay về hướng chính Nam, bài vị giấy màu đỏ ghi "Nam Phương Bính Đinh Hỏa Đức Tinh Quân". Các ngày đã đổi ra dương lịch:
Nữ mạng tuổi Nhâm Ngọ: sao La Hầu, hạn Địa Võng
Khẩu thiệt tinh · Sao cần giữ mình
Sao La Hầu
Sao chủ về lời ăn tiếng nói và giấy tờ. Năm này dễ vướng thị phi, hiểu lầm hoặc chuyện pháp lý lặt vặt; sức khoẻ nên để ý mắt và huyết áp. Nam gặp La Hầu thường thấy rõ hơn nữ.
Nên làm: Nói chậm, nghĩ kỹ trước khi hứa; đọc kỹ hợp đồng, giấy tờ trước khi ký; tránh đứng ra bảo lãnh hay xen vào chuyện tranh chấp của người khác.
Vận hạn năm 2028
Hạn Địa Võng
Hạn về tai tiếng và chuyện pháp lý: dễ bị vạ lây.
Nên làm: Giữ lời ăn tiếng nói, không dính vào chuyện mờ ám, làm đúng quy định từ việc nhỏ.
Lịch cúng sao giải hạn La Hầu năm 2028
Ngày 8 âm lịch hằng tháng, 21 – 23 giờ (giờ Hợi), 9 ngọn nến, quay về hướng chính Bắc, bài vị giấy màu đỏ ghi "Thiên Cung Thần Thủ La Hầu Tinh Quân". Các ngày đã đổi ra dương lịch:
Tuổi Nhâm Ngọ 1942 qua các năm
-
2027 Đinh Mùi · 86 tuổi mụNam: Thái Dương · Thiên La Nữ: Thổ Tú · Diêm Vương
-
2029 Kỷ Dậu · 88 tuổi mụNam: Kế Đô · Diêm Vương Nữ: Thái Dương · Thiên La
-
2030 Canh Tuất · 89 tuổi mụNam: Thái Âm · Huỳnh Tuyền Nữ: Thái Bạch · Toán Tận
Các tuổi Ngọ khác năm 2028
Sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2?
Trang này tính cho người sinh từ mùng một Tết năm 1942 (15/2/1942 dương lịch) trở đi. Nếu bạn sinh trước ngày đó thì vẫn thuộc tuổi Tân Tỵ 1941, sao và hạn sẽ khác.
Tra theo đúng ngày sinh của bạn
Sao hạn là phong tục dân gian, Mèo Béo tổng hợp để bạn tham khảo. Cúng hay không là tuỳ mỗi nhà; sống chậm lại, giữ sức khoẻ và làm việc thiện mới là cách "giải hạn" bền nhất.
Câu hỏi thường gặp
Tuổi Nhâm Ngọ 1942 năm 2028 bao nhiêu tuổi mụ?
87 tuổi mụ (tuổi ta), tính bằng 2028 trừ 1942 rồi cộng một. Người sinh trước ngày 15/2/1942 (mùng một Tết năm đó) vẫn thuộc tuổi Tân Tỵ 1941, nên tuổi mụ là 88.
Nam sinh năm 1942 năm 2028 gặp sao gì chiếu mệnh?
Nam mạng tuổi Nhâm Ngọ năm 2028 gặp sao Vân Hớn (sao bình hoà) và hạn Địa Võng. Lệ cúng sao Vân Hớn: ngày 29 âm lịch hằng tháng, 21 – 23 giờ (giờ Hợi), thắp 15 ngọn nến, quay về hướng chính Nam.
Nữ sinh năm 1942 năm 2028 gặp sao gì chiếu mệnh?
Nữ mạng tuổi Nhâm Ngọ năm 2028 gặp sao La Hầu (sao cần giữ mình) và hạn Địa Võng. Lệ cúng sao La Hầu: ngày 8 âm lịch hằng tháng, 21 – 23 giờ (giờ Hợi), thắp 9 ngọn nến, quay về hướng chính Bắc.
Tuổi Nhâm Ngọ năm 2028 có phạm Tam Tai, Thái Tuế không?
Có, năm 2028 là năm Tam Tai thứ 1 của tuổi Ngọ. Về Thái Tuế, tuổi Ngọ bình hoà với năm Mậu Thân.
Xem thêm cho năm mới
Các trang dưới đây dùng chung một bộ lịch âm và cách tính tuổi mụ với trang bạn đang xem, nên số liệu luôn khớp nhau.