Sao hạn 2026 · Bính Ngọ
Tuổi Kỷ Hợi 1959 năm 2026 gặp sao gì, hạn gì?
Năm 2026 người sinh năm 1959 (Kỷ Hợi, con giáp Lợn, mệnh Bình địa mộc) bước sang 68 tuổi mụ. Nam mạng gặp sao Thái Dương, hạn Thiên La; nữ mạng gặp sao Thổ Tú, hạn Diêm Vương.
Tóm tắt năm 2026 của tuổi Kỷ Hợi
-
Nam mạngNăm bình hoà
-
Nữ mạngNăm nên giữ mình
Về Thái Tuế, tuổi Hợi bình hoà với năm Bính Ngọ. Năm nay cũng là năm Tam Tai thứ 2 của tuổi Hợi: không cần lo, chỉ nên tránh dồn nhiều việc lớn vào cùng một năm.
Nam mạng tuổi Kỷ Hợi: sao Thái Dương, hạn Thiên La
Nhật tinh · Sao lành
Sao Thái Dương
Sao lành bậc nhất, nhất là với nam: công danh thăng tiến, tài lộc vượng, được quý nhân nâng đỡ. Nữ gặp Thái Dương cũng tốt nhưng nhẹ hơn.
Nên làm: Năm đẹp để bắt đầu việc mới, xin thăng chức, mở rộng làm ăn; vẫn nên giữ sức khoẻ vì làm nhiều dễ quá sức.
Vận hạn năm 2026
Hạn Thiên La
Hạn về tinh thần: hay lo nghĩ, ngủ không yên, bệnh vặt kéo dài.
Nên làm: Sắp xếp lại nhịp sống, bớt ôm việc, dành thời gian nghỉ ngơi và trò chuyện với người thân.
Lịch cúng nghênh sao Thái Dương năm 2026
Ngày 27 âm lịch hằng tháng, 21 – 23 giờ (giờ Hợi), 12 ngọn nến, quay về hướng chính Đông, bài vị giấy màu vàng ghi "Nhật Cung Thái Dương Thiên Tử Tinh Quân". Các ngày đã đổi ra dương lịch:
Nữ mạng tuổi Kỷ Hợi: sao Thổ Tú, hạn Diêm Vương
Ách tinh · Sao bình hoà
Sao Thổ Tú
Sao bình hoà nhưng hay kéo theo tiểu nhân và chuyện gia đạo lục đục. Đi xa năm này dễ gặp trục trặc giấy tờ, xe cộ; chăn nuôi, đất đai cần tính kỹ.
Nên làm: Giữ hoà khí trong nhà, có gì nói thẳng với nhau sớm; chuẩn bị kỹ trước khi đi xa; cẩn thận với người mới quen hay rủ hùn hạp.
Vận hạn năm 2026
Hạn Diêm Vương
Hạn về tin buồn từ người ở xa; nữ cần giữ gìn khi sinh nở.
Nên làm: Hỏi han người thân ở xa thường xuyên hơn; phụ nữ mang thai khám thai đều đặn.
Lịch cúng sao cầu an Thổ Tú năm 2026
Ngày 19 âm lịch hằng tháng, 21 – 23 giờ (giờ Hợi), 5 ngọn nến, quay về hướng chính Tây, bài vị giấy màu vàng ghi "Trung Ương Mậu Kỷ Thổ Đức Tinh Quân". Các ngày đã đổi ra dương lịch:
Tuổi Kỷ Hợi 1959 qua các năm
Các tuổi Hợi khác năm 2026
Sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2?
Trang này tính cho người sinh từ mùng một Tết năm 1959 (8/2/1959 dương lịch) trở đi. Nếu bạn sinh trước ngày đó thì vẫn thuộc tuổi Mậu Tuất 1958, sao và hạn sẽ khác.
Tra theo đúng ngày sinh của bạn
Sao hạn là phong tục dân gian, Mèo Béo tổng hợp để bạn tham khảo. Cúng hay không là tuỳ mỗi nhà; sống chậm lại, giữ sức khoẻ và làm việc thiện mới là cách "giải hạn" bền nhất.
Câu hỏi thường gặp
Tuổi Kỷ Hợi 1959 năm 2026 bao nhiêu tuổi mụ?
68 tuổi mụ (tuổi ta), tính bằng 2026 trừ 1959 rồi cộng một. Người sinh trước ngày 8/2/1959 (mùng một Tết năm đó) vẫn thuộc tuổi Mậu Tuất 1958, nên tuổi mụ là 69.
Nam sinh năm 1959 năm 2026 gặp sao gì chiếu mệnh?
Nam mạng tuổi Kỷ Hợi năm 2026 gặp sao Thái Dương (sao lành) và hạn Thiên La. Lệ cúng sao Thái Dương: ngày 27 âm lịch hằng tháng, 21 – 23 giờ (giờ Hợi), thắp 12 ngọn nến, quay về hướng chính Đông.
Nữ sinh năm 1959 năm 2026 gặp sao gì chiếu mệnh?
Nữ mạng tuổi Kỷ Hợi năm 2026 gặp sao Thổ Tú (sao bình hoà) và hạn Diêm Vương. Lệ cúng sao Thổ Tú: ngày 19 âm lịch hằng tháng, 21 – 23 giờ (giờ Hợi), thắp 5 ngọn nến, quay về hướng chính Tây.
Tuổi Kỷ Hợi năm 2026 có phạm Tam Tai, Thái Tuế không?
Có, năm 2026 là năm Tam Tai thứ 2 của tuổi Hợi. Về Thái Tuế, tuổi Hợi bình hoà với năm Bính Ngọ.
Xem thêm cho năm mới
Các trang dưới đây dùng chung một bộ lịch âm và cách tính tuổi mụ với trang bạn đang xem, nên số liệu luôn khớp nhau.