Sao hạn 2028 · Mậu Thân
Tuổi Đinh Hợi 1947 năm 2028 gặp sao gì, hạn gì?
Năm 2028 người sinh năm 1947 (Đinh Hợi, con giáp Lợn, mệnh Ốc thượng thổ) bước sang 82 tuổi mụ. Nam mạng gặp sao La Hầu, hạn Tam Kheo; nữ mạng gặp sao Kế Đô, hạn Thiên Tinh.
Tóm tắt năm 2028 của tuổi Đinh Hợi
-
Nam mạngNăm nên giữ mình
-
Nữ mạngNăm nên giữ mình
Về Thái Tuế, tuổi Hợi lục hại với năm Mậu Thân.
Kim Lâu Thân chỉ xét khi cưới hỏi hoặc làm nhà, không ảnh hưởng chuyện thường ngày. Định làm việc lớn thì tra thêm ở Xem tuổi làm nhà hoặc Xem hợp tuổi.
Nam mạng tuổi Đinh Hợi: sao La Hầu, hạn Tam Kheo
Khẩu thiệt tinh · Sao cần giữ mình
Sao La Hầu
Sao chủ về lời ăn tiếng nói và giấy tờ. Năm này dễ vướng thị phi, hiểu lầm hoặc chuyện pháp lý lặt vặt; sức khoẻ nên để ý mắt và huyết áp. Nam gặp La Hầu thường thấy rõ hơn nữ.
Nên làm: Nói chậm, nghĩ kỹ trước khi hứa; đọc kỹ hợp đồng, giấy tờ trước khi ký; tránh đứng ra bảo lãnh hay xen vào chuyện tranh chấp của người khác.
Vận hạn năm 2028
Hạn Tam Kheo
Hạn về tay chân và mắt: dễ va quẹt, trật khớp, mỏi mắt.
Nên làm: Đi lại, chơi thể thao, làm việc tay chân cẩn thận hơn; nghỉ mắt khi dùng máy tính lâu.
Lịch cúng sao giải hạn La Hầu năm 2028
Ngày 8 âm lịch hằng tháng, 21 – 23 giờ (giờ Hợi), 9 ngọn nến, quay về hướng chính Bắc, bài vị giấy màu đỏ ghi "Thiên Cung Thần Thủ La Hầu Tinh Quân". Các ngày đã đổi ra dương lịch:
Nữ mạng tuổi Đinh Hợi: sao Kế Đô, hạn Thiên Tinh
Hung tinh · Sao cần giữ mình
Sao Kế Đô
Sao của những chuyện buồn phiền, khuất tất và hao tài. Nữ gặp Kế Đô thường thấy rõ hơn nam. Bù lại, dân gian có câu đi xa làm ăn năm Kế Đô lại hay có lộc mang về.
Nên làm: Giữ chuyện nhà trong nhà, tránh để chuyện nhỏ thành lời qua tiếng lại; chi tiêu có kế hoạch; nếu có cơ hội công tác hay làm ăn xa thì cứ mạnh dạn.
Vận hạn năm 2028
Hạn Thiên Tinh
Hạn về thị phi, kiện cáo và bị lừa gạt.
Nên làm: Đọc kỹ trước khi ký, cảnh giác lời mời chào quá ngọt, giữ bằng chứng khi giao dịch.
Lịch cúng sao giải hạn Kế Đô năm 2028
Ngày 18 âm lịch hằng tháng, 21 – 23 giờ (giờ Hợi), 21 ngọn nến, quay về hướng chính Tây, bài vị giấy màu vàng ghi "Địa Cung Thần Vĩ Kế Đô Tinh Quân". Các ngày đã đổi ra dương lịch:
Tuổi Đinh Hợi 1947 qua các năm
-
2027 Đinh Mùi · 81 tuổi mụNam: Mộc Đức · Huỳnh Tuyền Nữ: Thủy Diệu · Toán Tận
-
2029 Kỷ Dậu · 83 tuổi mụNam: Thổ Tú · Ngũ Mộ Nữ: Vân Hớn · Ngũ Mộ
-
2030 Canh Tuất · 84 tuổi mụNam: Thủy Diệu · Thiên Tinh Nữ: Mộc Đức · Tam Kheo
Các tuổi Hợi khác năm 2028
Sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2?
Trang này tính cho người sinh từ mùng một Tết năm 1947 (22/1/1947 dương lịch) trở đi. Nếu bạn sinh trước ngày đó thì vẫn thuộc tuổi Bính Tuất 1946, sao và hạn sẽ khác.
Tra theo đúng ngày sinh của bạn
Sao hạn là phong tục dân gian, Mèo Béo tổng hợp để bạn tham khảo. Cúng hay không là tuỳ mỗi nhà; sống chậm lại, giữ sức khoẻ và làm việc thiện mới là cách "giải hạn" bền nhất.
Câu hỏi thường gặp
Tuổi Đinh Hợi 1947 năm 2028 bao nhiêu tuổi mụ?
82 tuổi mụ (tuổi ta), tính bằng 2028 trừ 1947 rồi cộng một. Người sinh trước ngày 22/1/1947 (mùng một Tết năm đó) vẫn thuộc tuổi Bính Tuất 1946, nên tuổi mụ là 83.
Nam sinh năm 1947 năm 2028 gặp sao gì chiếu mệnh?
Nam mạng tuổi Đinh Hợi năm 2028 gặp sao La Hầu (sao cần giữ mình) và hạn Tam Kheo. Lệ cúng sao La Hầu: ngày 8 âm lịch hằng tháng, 21 – 23 giờ (giờ Hợi), thắp 9 ngọn nến, quay về hướng chính Bắc.
Nữ sinh năm 1947 năm 2028 gặp sao gì chiếu mệnh?
Nữ mạng tuổi Đinh Hợi năm 2028 gặp sao Kế Đô (sao cần giữ mình) và hạn Thiên Tinh. Lệ cúng sao Kế Đô: ngày 18 âm lịch hằng tháng, 21 – 23 giờ (giờ Hợi), thắp 21 ngọn nến, quay về hướng chính Tây.
Tuổi Đinh Hợi năm 2028 có phạm Tam Tai, Thái Tuế không?
Không phạm Tam Tai. Về Thái Tuế, tuổi Hợi lục hại với năm Mậu Thân.
Xem thêm cho năm mới
Các trang dưới đây dùng chung một bộ lịch âm và cách tính tuổi mụ với trang bạn đang xem, nên số liệu luôn khớp nhau.