Sao hạn 2028 · Mậu Thân
Tuổi Kỷ Hợi 2019 năm 2028 gặp sao gì, hạn gì?
Năm 2028 người sinh năm 2019 (Kỷ Hợi, con giáp Lợn, mệnh Bình địa mộc) bước sang 10 tuổi mụ. Nam mạng gặp sao La Hầu, hạn Huỳnh Tuyền; nữ mạng gặp sao Kế Đô, hạn Toán Tận.
Tóm tắt năm 2028 của tuổi Kỷ Hợi
-
Nam mạngNăm nên giữ mình
-
Nữ mạngNăm nên giữ mình
Về Thái Tuế, tuổi Hợi lục hại với năm Mậu Thân.
Kim Lâu Thân chỉ xét khi cưới hỏi hoặc làm nhà, không ảnh hưởng chuyện thường ngày. Định làm việc lớn thì tra thêm ở Xem tuổi làm nhà hoặc Xem hợp tuổi.
Nam mạng tuổi Kỷ Hợi: sao La Hầu, hạn Huỳnh Tuyền
Khẩu thiệt tinh · Sao cần giữ mình
Sao La Hầu
Sao chủ về lời ăn tiếng nói và giấy tờ. Năm này dễ vướng thị phi, hiểu lầm hoặc chuyện pháp lý lặt vặt; sức khoẻ nên để ý mắt và huyết áp. Nam gặp La Hầu thường thấy rõ hơn nữ.
Nên làm: Nói chậm, nghĩ kỹ trước khi hứa; đọc kỹ hợp đồng, giấy tờ trước khi ký; tránh đứng ra bảo lãnh hay xen vào chuyện tranh chấp của người khác.
Vận hạn năm 2028
Hạn Huỳnh Tuyền
Hạn nặng về sức khoẻ: bệnh nhỏ dễ thành lâu khỏi nếu chủ quan.
Nên làm: Khám sức khoẻ định kỳ, đừng để bệnh vặt kéo dài, ngủ đủ và ăn uống điều độ.
Lịch cúng sao giải hạn La Hầu năm 2028
Ngày 8 âm lịch hằng tháng, 21 – 23 giờ (giờ Hợi), 9 ngọn nến, quay về hướng chính Bắc, bài vị giấy màu đỏ ghi "Thiên Cung Thần Thủ La Hầu Tinh Quân". Các ngày đã đổi ra dương lịch:
Nữ mạng tuổi Kỷ Hợi: sao Kế Đô, hạn Toán Tận
Hung tinh · Sao cần giữ mình
Sao Kế Đô
Sao của những chuyện buồn phiền, khuất tất và hao tài. Nữ gặp Kế Đô thường thấy rõ hơn nam. Bù lại, dân gian có câu đi xa làm ăn năm Kế Đô lại hay có lộc mang về.
Nên làm: Giữ chuyện nhà trong nhà, tránh để chuyện nhỏ thành lời qua tiếng lại; chi tiêu có kế hoạch; nếu có cơ hội công tác hay làm ăn xa thì cứ mạnh dạn.
Vận hạn năm 2028
Hạn Toán Tận
Hạn về hao tài và chuyện bất ngờ ngoài dự tính; nam cần để ý hơn nữ.
Nên làm: Tránh đầu tư mạo hiểm, đi đường cẩn thận, để dành một khoản dự phòng.
Lịch cúng sao giải hạn Kế Đô năm 2028
Ngày 18 âm lịch hằng tháng, 21 – 23 giờ (giờ Hợi), 21 ngọn nến, quay về hướng chính Tây, bài vị giấy màu vàng ghi "Địa Cung Thần Vĩ Kế Đô Tinh Quân". Các ngày đã đổi ra dương lịch:
Tuổi Kỷ Hợi 2019 qua các năm
-
2029 Kỷ Dậu · 11 tuổi mụNam: Thổ Tú · Tam Kheo Nữ: Vân Hớn · Thiên Tinh
-
2030 Canh Tuất · 12 tuổi mụNam: Thủy Diệu · Ngũ Mộ Nữ: Mộc Đức · Ngũ Mộ
Các tuổi Hợi khác năm 2028
Sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2?
Trang này tính cho người sinh từ mùng một Tết năm 2019 (5/2/2019 dương lịch) trở đi. Nếu bạn sinh trước ngày đó thì vẫn thuộc tuổi Mậu Tuất 2018, sao và hạn sẽ khác.
Tra theo đúng ngày sinh của bạn
Sao hạn là phong tục dân gian, Mèo Béo tổng hợp để bạn tham khảo. Cúng hay không là tuỳ mỗi nhà; sống chậm lại, giữ sức khoẻ và làm việc thiện mới là cách "giải hạn" bền nhất.
Câu hỏi thường gặp
Tuổi Kỷ Hợi 2019 năm 2028 bao nhiêu tuổi mụ?
10 tuổi mụ (tuổi ta), tính bằng 2028 trừ 2019 rồi cộng một. Người sinh trước ngày 5/2/2019 (mùng một Tết năm đó) vẫn thuộc tuổi Mậu Tuất 2018, nên tuổi mụ là 11.
Nam sinh năm 2019 năm 2028 gặp sao gì chiếu mệnh?
Nam mạng tuổi Kỷ Hợi năm 2028 gặp sao La Hầu (sao cần giữ mình) và hạn Huỳnh Tuyền. Lệ cúng sao La Hầu: ngày 8 âm lịch hằng tháng, 21 – 23 giờ (giờ Hợi), thắp 9 ngọn nến, quay về hướng chính Bắc.
Nữ sinh năm 2019 năm 2028 gặp sao gì chiếu mệnh?
Nữ mạng tuổi Kỷ Hợi năm 2028 gặp sao Kế Đô (sao cần giữ mình) và hạn Toán Tận. Lệ cúng sao Kế Đô: ngày 18 âm lịch hằng tháng, 21 – 23 giờ (giờ Hợi), thắp 21 ngọn nến, quay về hướng chính Tây.
Tuổi Kỷ Hợi năm 2028 có phạm Tam Tai, Thái Tuế không?
Không phạm Tam Tai. Về Thái Tuế, tuổi Hợi lục hại với năm Mậu Thân.
Xem thêm cho năm mới
Các trang dưới đây dùng chung một bộ lịch âm và cách tính tuổi mụ với trang bạn đang xem, nên số liệu luôn khớp nhau.